TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lính cứu hỏa tiếng Nga là gì?

"lính cứu hỏa" trong tiếng Nga là пожа́рник (danh từ).

пожа́рник Danh từ

požárnik giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [người] lính cứu hỏa, đội viên cứu hỏa, đội viên chữa cháy, lính vòi rồng.

Xem đầy đủ từ "пожа́рник": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lính cứu hỏa tiếng Nga là gì?

"lính cứu hỏa" trong tiếng Nga là пожа́рник (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.