TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lò phản ứng tiếng Nga là gì?

"lò phản ứng" trong tiếng Nga là реа́ктор (danh từ).

реа́ктор Danh từ

reáktor giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lò phản ứng.

  • физ. lò phản ứng
  • а́томный реа́ктор lò phản ứng nguyên tử

Xem đầy đủ từ "реа́ктор": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lò phản ứng tiếng Nga là gì?

"lò phản ứng" trong tiếng Nga là реа́ктор (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.