TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lòng đỏ tiếng Nga là gì?

"lòng đỏ" trong tiếng Nga là желто́к (danh từ).

желто́к Danh từ

želtók giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng đỏ.

  • Я люблю яичные желтки. Tôi thích lòng đỏ trứng.

Xem đầy đủ từ "желто́к": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lòng đỏ tiếng Nga là gì?

"lòng đỏ" trong tiếng Nga là желто́к (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.