желто́к
Dấu sắc trên желто́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
желто́к nghĩa là lòng đỏ.
Nghĩa của желто́к
Danh từ
- Lòng đỏ.
Biến cách của желто́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | желто́к | желтки́ |
| Sinh cách кого? чего? | желтка́ | желтко́в |
| Tặng cách кому? чему? | желтку́ | желтка́м |
| Đối cách кого? что? | желто́к | желтки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | желтко́м | желтка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | желтке́ | желтка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với желто́к
Trái nghĩa
Câu ví dụ với желто́к
- Я люблю яичные желтки. Tôi thích lòng đỏ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4546865
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
желток nghĩa là gì?
желток (danh từ) nghĩa là lòng đỏ.
желток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là желто́к (phiên âm Latinh želtók, IPA [ʐɨɫˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.