Lòng chung thủy tiếng Nga là gì?
"lòng chung thủy" trong tiếng Nga là пре́данность (danh từ).
пре́данность Danh từ
prédannostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng chung thủy, trung thành, tận tụy, tận tâm; gan vàng dạ sắt ((thơ ca)).
Xem đầy đủ từ "пре́данность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lòng chung thủy tiếng Nga là gì?
"lòng chung thủy" trong tiếng Nga là пре́данность (danh từ).