пре́данность
Dấu sắc trên пре́данность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пре́данность nghĩa là lòng chung thủy, trung thành.
Nghĩa của пре́данность
Danh từ
- Lòng chung thủy, trung thành, tận tụy, tận tâm; gan vàng dạ sắt ((thơ ca)).
Biến cách của пре́данность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пре́данность | пре́данности |
| Sinh cách кого? чего? | пре́данности | пре́данностей |
| Tặng cách кому? чему? | пре́данности | пре́данностям |
| Đối cách кого? что? | пре́данность | пре́данности |
| Công cụ cách кем? чем? | пре́данностью | пре́данностями |
| Giới cách о ком? о чём? | пре́данности | пре́данностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
преданность nghĩa là gì?
преданность (danh từ) nghĩa là lòng chung thủy, trung thành.
преданность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пре́данность (phiên âm Latinh prédannostʹ, IPA [ˈprʲedənəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.