TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lõi tiếng Nga là gì?

"lõi" trong tiếng Nga là сердцеви́на (danh từ).

сердцеви́на Danh từ

serdcevína giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lõi, tâm.

  • Я не ем сердцевину у яблок. Tôi không ăn lõi táo.

Xem đầy đủ từ "сердцеви́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lõi tiếng Nga là gì?

"lõi" trong tiếng Nga là сердцеви́на (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.