Lõi tiếng Nga là gì?
"lõi" trong tiếng Nga là сердцеви́на (danh từ).
сердцеви́на Danh từ
serdcevína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lõi, tâm.
- Я не ем сердцевину у яблок. Tôi không ăn lõi táo.
Xem đầy đủ từ "сердцеви́на": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lõi tiếng Nga là gì?
"lõi" trong tiếng Nga là сердцеви́на (danh từ).