TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сердцеви́на

giống cáibất động vật
serdcevína[sʲɪrt͡s(ː)ɨˈvʲinə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сердцеви́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сердцеви́на nghĩa là tâm gỗ, ruột cây, nhân, hạch.

Nghĩa của сердцеви́на

Danh từ

  1. стебля и т. п Tâm gỗ, ruột cây, lõi bấc, lõi.
  2. семени Nhân, hạch, hột.
  3. плода Lõi, ruột.
  4. середина чего-л. [cái] cốt tủy, cốt lõi, cơ sở.

Biến cách của сердцеви́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сердцеви́насердцеви́ны
Sinh cách кого? чего?сердцеви́нысердцеви́н
Tặng cách кому? чему?сердцеви́несердцеви́нам
Đối cách кого? что?сердцеви́нусердцеви́ны
Công cụ cách кем? чем?сердцеви́нойсердцеви́нами
Giới cách о ком? о чём?сердцеви́несердцеви́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сердцеви́на

  • Я не ем сердцевину у яблок. Tôi không ăn lõi táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9997298

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сердцевина nghĩa là gì?

сердцевина (danh từ) nghĩa là tâm gỗ, ruột cây, nhân, hạch.

сердцевина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сердцеви́на (phiên âm Latinh serdcevína, IPA [sʲɪrt͡s(ː)ɨˈvʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.