Lưỡi hái tiếng Nga là gì?
"lưỡi hái" trong tiếng Nga là коса́ (danh từ).
коса́ Danh từ
kosá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái Phạng, phồ, hái, lưỡi hái.
Câu hỏi thường gặp
Lưỡi hái tiếng Nga là gì?
"lưỡi hái" trong tiếng Nga là коса́ (danh từ).
"lưỡi hái" trong tiếng Nga là коса́ (danh từ).
kosá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái Phạng, phồ, hái, lưỡi hái.
"lưỡi hái" trong tiếng Nga là коса́ (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.