коса́
Dấu sắc trên коса́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
коса́ nghĩa là bím, đuôi sam, cái phạng, phồ.
Nghĩa của коса́
Danh từ
- Bím (tóc), đuôi sam, tóc tết.
- заплета́ть ко́суtết tóc, bện tóc, tết đuôi sam° коса́ — II ж. — 1d‚с.-х.
- Cái Phạng, phồ, hái, lưỡi hái.
- Doi đất, doi cát, dải đất.
- Không biến cách được tiếng Xhosa.
Biến cách của коса́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | коса́ | ко́сы |
| Sinh cách кого? чего? | косы́ | ко́с |
| Tặng cách кому? чему? | косе́ | ко́сам |
| Đối cách кого? что? | косу́ | ко́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | косо́й | ко́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | косе́ | ко́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коса́
Đồng nghĩa
Họ từ của коса́
Câu hỏi thường gặp
коса nghĩa là gì?
коса (danh từ) nghĩa là bím, đuôi sam, cái phạng, phồ.
коса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là коса́ (phiên âm Latinh kosá, IPA [kɐˈsa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.