TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

коса́

giống cáibất động vật
kosá[kɐˈsa] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên коса́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

коса́ nghĩa là bím, đuôi sam, cái phạng, phồ.

Nghĩa của коса́

Danh từ

  1. Bím (tóc), đuôi sam, tóc tết.
    • заплета́ть ко́суtết tóc, bện tóc, tết đuôi sam° коса́ — II ж. — 1d‚с.-х.
  2. Cái Phạng, phồ, hái, lưỡi hái.
  3. Doi đất, doi cát, dải đất.
  4. Không biến cách được tiếng Xhosa.

Biến cách của коса́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?коса́ко́сы
Sinh cách кого? чего?косы́ко́с
Tặng cách кому? чему?косе́ко́сам
Đối cách кого? что?косу́ко́сы
Công cụ cách кем? чем?косо́йко́сами
Giới cách о ком? о чём?косе́ко́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với коса́

Đồng nghĩa

Họ từ của коса́

Câu hỏi thường gặp

коса nghĩa là gì?

коса (danh từ) nghĩa là bím, đuôi sam, cái phạng, phồ.

коса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là коса́ (phiên âm Latinh kosá, IPA [kɐˈsa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.