Lượng giác học tiếng Nga là gì?
"lượng giác học" trong tiếng Nga là тригономе́трия (danh từ).
тригономе́трия Danh từ
trigonométrija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lượng giác học, [môn, phép] lượng giác, tam giác pháp.
Xem đầy đủ từ "тригономе́трия": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lượng giác học tiếng Nga là gì?
"lượng giác học" trong tiếng Nga là тригономе́трия (danh từ).