тригономе́трия
Dấu sắc trên тригономе́трия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тригономе́трия nghĩa là lượng giác học, lượng giác.
Nghĩa của тригономе́трия
Danh từ
- Lượng giác học, [môn, phép] lượng giác, tam giác pháp.
Biến cách của тригономе́трия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тригономе́трия | тригономе́трии |
| Sinh cách кого? чего? | тригономе́трии | тригономе́трий |
| Tặng cách кому? чему? | тригономе́трии | тригономе́триям |
| Đối cách кого? что? | тригономе́трию | тригономе́трии |
| Công cụ cách кем? чем? | тригономе́трией | тригономе́триями |
| Giới cách о ком? о чём? | тригономе́трии | тригономе́триях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тригонометрия nghĩa là gì?
тригонометрия (danh từ) nghĩa là lượng giác học, lượng giác.
тригонометрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тригономе́трия (phiên âm Latinh trigonométrija, IPA [trʲɪɡənɐˈmʲetrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.