TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тригономе́трия

giống cáibất động vật
trigonométrija[trʲɪɡənɐˈmʲetrʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тригономе́трия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тригономе́трия nghĩa là lượng giác học, lượng giác.

Nghĩa của тригономе́трия

Danh từ

  1. Lượng giác học, [môn, phép] lượng giác, tam giác pháp.

Biến cách của тригономе́трия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тригономе́триятригономе́трии
Sinh cách кого? чего?тригономе́триитригономе́трий
Tặng cách кому? чему?тригономе́триитригономе́триям
Đối cách кого? что?тригономе́триютригономе́трии
Công cụ cách кем? чем?тригономе́триейтригономе́триями
Giới cách о ком? о чём?тригономе́триитригономе́триях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тригонометрия nghĩa là gì?

тригонометрия (danh từ) nghĩa là lượng giác học, lượng giác.

тригонометрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тригономе́трия (phiên âm Latinh trigonométrija, IPA [trʲɪɡənɐˈmʲetrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.