TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lưu huỳnh tiếng Nga là gì?

"lưu huỳnh" trong tiếng Nga là се́ра (danh từ).

се́ра Danh từ

séra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu huỳnh, lưu hoàng, diêm sinh.

Xem đầy đủ từ "се́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lưu huỳnh tiếng Nga là gì?

"lưu huỳnh" trong tiếng Nga là се́ра (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.