TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lạc quyên tiếng Nga là gì?

"lạc quyên" trong tiếng Nga là поже́ртвование (danh từ).

поже́ртвование Danh từ

požértvovanije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] lạc quyên, quyên góp, quyên cúng, nghĩa quyên, quyên.

Xem đầy đủ từ "поже́ртвование": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lạc quyên tiếng Nga là gì?

"lạc quyên" trong tiếng Nga là поже́ртвование (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.