поже́ртвование
Dấu sắc trên поже́ртвование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поже́ртвование nghĩa là lạc quyên, quyên góp, đồ quyên góp, tiền lạc quyên.
Nghĩa của поже́ртвование
Danh từ
- действие [sự] lạc quyên, quyên góp, quyên cúng, nghĩa quyên, quyên.
- дар Đồ quyên góp, tiền lạc quyên.
Biến cách của поже́ртвование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поже́ртвование | поже́ртвования |
| Sinh cách кого? чего? | поже́ртвования | поже́ртвований |
| Tặng cách кому? чему? | поже́ртвованию | поже́ртвованиям |
| Đối cách кого? что? | поже́ртвование | поже́ртвования |
| Công cụ cách кем? чем? | поже́ртвованием | поже́ртвованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | поже́ртвовании | поже́ртвованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пожертвование nghĩa là gì?
пожертвование (danh từ) nghĩa là lạc quyên, quyên góp, đồ quyên góp, tiền lạc quyên.
пожертвование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поже́ртвование (phiên âm Latinh požértvovanije, IPA [pɐˈʐɛrtvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.