Lần đầu tiên tiếng Nga là gì?
"lần đầu tiên" trong tiếng Nga là впервы́е (phó từ).
впервы́е Phó từ
vpervýje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lần đầu tiên, lần thứ nhất, lần đầu, bận đầu.
- Она впервые читает «Дон Кихота». Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên.
- Человек впервые побывал на Луне в 1969 году. Con người lần đầu tiên đến thăm mặt trăng vào năm 1969.
Câu hỏi thường gặp
Lần đầu tiên tiếng Nga là gì?
"lần đầu tiên" trong tiếng Nga là впервы́е (phó từ).