впервы́е
Dấu sắc trên впервы́е chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
впервы́е nghĩa là lần đầu tiên, lần thứ nhất.
Nghĩa của впервы́е
Phó từ
- Lần đầu tiên, lần thứ nhất, lần đầu, bận đầu.
Câu ví dụ với впервы́е
- Я увидел его впервые за 10 лет. Tôi gặp anh ta lần đầu tiên 10 năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598245
- Где вы впервые встретились с Томом? Bạn gặp Tom lần đầu ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649795
- Человек впервые побывал на Луне в 1969 году. Con người lần đầu tiên đến thăm mặt trăng vào năm 1969. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12285210
- Она впервые читает «Дон Кихота». Cô ấy đang đọc Don Quijote lần đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13211118
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
впервые nghĩa là gì?
впервые (phó từ) nghĩa là lần đầu tiên, lần thứ nhất.
впервые đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впервы́е (phiên âm Latinh vpervýje, IPA [f⁽ʲ⁾pʲɪrˈvɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.