TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lầu tiếng Nga là gì?

"lầu" trong tiếng Nga là ба́шня (danh từ).

ба́шня Danh từ

bášnja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái tháp, lầu.

  • водонапо́рная башня́ tháp nước
  • си́лосная башня́ nhà ủ thức ăn (cho súc vật)

Xem đầy đủ từ "ба́шня": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lầu tiếng Nga là gì?

"lầu" trong tiếng Nga là ба́шня (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.