Lễ mét tiếng Nga là gì?
"lễ mét" trong tiếng Nga là ме́сса (danh từ).
ме́сса Danh từ
méssa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh lễ, lễ mét, lễ xa.
Câu hỏi thường gặp
Lễ mét tiếng Nga là gì?
"lễ mét" trong tiếng Nga là ме́сса (danh từ).
"lễ mét" trong tiếng Nga là ме́сса (danh từ).
méssa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thánh lễ, lễ mét, lễ xa.
"lễ mét" trong tiếng Nga là ме́сса (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.