Lệ ngoại tiếng Nga là gì?
"lệ ngoại" trong tiếng Nga là исключе́ние (danh từ).
исключе́ние Danh từ
isključénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lệ ngoại, ngoại lệ.
- исключение из пра́вила ngoại lệ của quy tắc, điều ngoài quy tắc
- нет пра́вила без исключе́ния không quy tắc gì la không có ngoại lệ
Xem đầy đủ từ "исключе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Lệ ngoại tiếng Nga là gì?
"lệ ngoại" trong tiếng Nga là исключе́ние (danh từ).