TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lệ ngoại tiếng Nga là gì?

"lệ ngoại" trong tiếng Nga là исключе́ние (danh từ).

исключе́ние Danh từ

isključénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lệ ngoại, ngoại lệ.

  • исключение из пра́вила ngoại lệ của quy tắc, điều ngoài quy tắc
  • нет пра́вила без исключе́ния không quy tắc gì la không có ngoại lệ

Xem đầy đủ từ "исключе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lệ ngoại tiếng Nga là gì?

"lệ ngoại" trong tiếng Nga là исключе́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.