исключе́ние
Dấu sắc trên исключе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исключе́ние nghĩa là sự lọa ra, bỏ đi, ngoại lệ, lệ ngoại.
Nghĩa của исключе́ние
Danh từ
- Sự lọa ra, bỏ đi, gạch đi; (из состава) [sự] khai trừ, đuổi ra.
- отступление Ngoại lệ, lệ ngoại.
- исключение из пра́вилаngoại lệ của quy tắc, điều ngoài quy tắc
- нет пра́вила без исключе́нияkhông quy tắc gì la không có ngoại lệ
- все без исключе́нияtất cả mọi người không trừ [một] ai
- за исключе́нием кого́-л., чего́-л.trừ [phi] ai, cái gì; không kể ai, cái gì
Biến cách của исключе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | исключе́ние | исключе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | исключе́ния | исключе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | исключе́нию | исключе́ниям |
| Đối cách кого? что? | исключе́ние | исключе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | исключе́нием | исключе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | исключе́нии | исключе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của исключе́ние
Câu ví dụ với исключе́ние
- Ты не исключение. Bạn cũng không phải ngoại lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8968425
- Вы не исключение. Bạn cũng không phải ngoại lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8968426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
исключение nghĩa là gì?
исключение (danh từ) nghĩa là sự lọa ra, bỏ đi, ngoại lệ, lệ ngoại.
исключение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исключе́ние (phiên âm Latinh isključénije, IPA [ɪsklʲʉˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.