TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исключе́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
isključénije[ɪsklʲʉˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исключе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исключе́ние nghĩa là sự lọa ra, bỏ đi, ngoại lệ, lệ ngoại.

Nghĩa của исключе́ние

Danh từ

  1. Sự lọa ra, bỏ đi, gạch đi; (из состава) [sự] khai trừ, đuổi ra.
  2. отступление Ngoại lệ, lệ ngoại.
    • исключение из пра́вилаngoại lệ của quy tắc, điều ngoài quy tắc
    • нет пра́вила без исключе́нияkhông quy tắc gì la không có ngoại lệ
    • все без исключе́нияtất cả mọi người không trừ [một] ai
    • за исключе́нием кого́-л., чего́-л.trừ [phi] ai, cái gì; không kể ai, cái gì

Biến cách của исключе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?исключе́ниеисключе́ния
Sinh cách кого? чего?исключе́нияисключе́ний
Tặng cách кому? чему?исключе́ниюисключе́ниям
Đối cách кого? что?исключе́ниеисключе́ния
Công cụ cách кем? чем?исключе́ниемисключе́ниями
Giới cách о ком? о чём?исключе́нииисключе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của исключе́ние

Câu ví dụ với исключе́ние

  • Ты не исключение. Bạn cũng không phải ngoại lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8968425
  • Вы не исключение. Bạn cũng không phải ngoại lệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8968426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

исключение nghĩa là gì?

исключение (danh từ) nghĩa là sự lọa ra, bỏ đi, ngoại lệ, lệ ngoại.

исключение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исключе́ние (phiên âm Latinh isključénije, IPA [ɪsklʲʉˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.