TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lịch thư tiếng Nga là gì?

"lịch thư" trong tiếng Nga là альмана́х (danh từ).

альмана́х Danh từ

alʹmanáx giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch thư.

  • литерату́рно-худо́жественный альмана́х hợp tuyển văn thơ

Xem đầy đủ từ "альмана́х": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lịch thư tiếng Nga là gì?

"lịch thư" trong tiếng Nga là альмана́х (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.