альмана́х
giống đựcbất động vật
alʹmanáx[ɐlʲmɐˈnax]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên альмана́х chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
альмана́х nghĩa là lịch thư.
Nghĩa của альмана́х
Danh từ
- Lịch thư.
- литерату́рно-худо́жественный альмана́хhợp tuyển văn thơ
Biến cách của альмана́х (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | альмана́х | альмана́хи |
| Sinh cách кого? чего? | альмана́ха | альмана́хов |
| Tặng cách кому? чему? | альмана́ху | альмана́хам |
| Đối cách кого? что? | альмана́х | альмана́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | альмана́хом | альмана́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | альмана́хе | альмана́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
альманах nghĩa là gì?
альманах (danh từ) nghĩa là lịch thư.
альманах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là альмана́х (phiên âm Latinh alʹmanáx, IPA [ɐlʲmɐˈnax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.