Lỗ nhỏ tiếng Nga là gì?
"lỗ nhỏ" trong tiếng Nga là ды́рка (danh từ).
ды́рка Danh từ
dýrka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ, lỗ nhỏ, lỗ thủng.
Câu hỏi thường gặp
Lỗ nhỏ tiếng Nga là gì?
"lỗ nhỏ" trong tiếng Nga là ды́рка (danh từ).
"lỗ nhỏ" trong tiếng Nga là ды́рка (danh từ).
dýrka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỗ, lỗ nhỏ, lỗ thủng.
"lỗ nhỏ" trong tiếng Nga là ды́рка (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.