TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lớn tuổi hơn tiếng Nga là gì?

"lớn tuổi hơn" trong tiếng Nga là ста́рший (tính từ).

ста́рший Tính từ

stáršij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớn tuổi hơn.

Xem đầy đủ từ "ста́рший": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lớn tuổi hơn tiếng Nga là gì?

"lớn tuổi hơn" trong tiếng Nga là ста́рший (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.