TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ста́рший

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
stáršij[ˈstarʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ста́рший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ста́рший nghĩa là lớn tuổi hơn, cả.

Nghĩa của ста́рший

Tính từ

  1. по возрасту Lớn tuổi hơn.
  2. из всех братьев, сестёр Cả.
  3. о детях тж. Trưởng.
    • старший братanh, anh cả
    • ста́ршая сестра́chị, chị cả
    • старший сынcon trai cả, con trai trưởng, trưởng nam
  4. по положению Trưởng, thượng, cấp trên.
    • ста́ршая медици́нская сестра́nữ y tá trưởng, hộ sĩ trưởng
    • старший офице́рthượng sĩ quan
    • старший лейтена́нтthượng úy
  5. близкий к концу обучения Trên, sắp ra trường.
    • ста́ршие кла́ссы, ку́рсыnhững lớp trên, những lớp sắp ra trường
    • кто здесь ста́рший?ở đây ai là thủ trưởng

Biến cách của ста́рший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchста́ршийста́ршееста́ршаяста́ршие
Sinh cáchста́ршегоста́ршегоста́ршейста́рших
Tặng cáchста́ршемуста́ршемуста́ршейста́ршим
Đối cáchста́рший / ста́ршегоста́ршееста́ршуюста́ршие / ста́рших
Công cụ cáchста́ршимста́ршимста́ршейста́ршими
Giới cáchста́ршемста́ршемста́ршейста́рших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ста́рший

So sánh hơn(по)ста́рше
So sánh nhấtса́мый ста́рший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ста́рший

Trái nghĩa

Họ từ của ста́рший

Câu ví dụ với ста́рший

  • Том не самый старший наш сын. Tom không phải con trai cả của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9036753
  • Мой старший брат смотрит телевизор. Anh trai tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3940271
  • У меня есть старший брат - твой ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7981313
  • У меня есть старший брат - ваш ровесник. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7981314
  • Его старший брат очень высокий. Anh trai của anh ấy rất cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13480822
  • У меня есть старший брат, которому столько же лет, сколько тебе. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7981311
  • У меня есть старший брат, которому столько же лет, сколько вам. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7981312
  • Вчера я подрался с моим старшим братом. Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584536

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

старший nghĩa là gì?

старший (tính từ) nghĩa là lớn tuổi hơn, cả.

старший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ста́рший (phiên âm Latinh stáršij, IPA [ˈstarʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.