Lời hứa tiếng Nga là gì?
"lời hứa" trong tiếng Nga là обеща́ние (danh từ).
обеща́ние Danh từ
obeščánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời hứa, hứa hẹn.
- Том не смог выполнить данное им обещание. Tom đã không giữ lời hứa.
- Я хочу, чтобы вы сдержали своё обещание. Tôi muốn bạn giữ lời hứa.
Câu hỏi thường gặp
Lời hứa tiếng Nga là gì?
"lời hứa" trong tiếng Nga là обеща́ние (danh từ).