обеща́ние
Dấu sắc trên обеща́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обеща́ние nghĩa là lời hứa, hứa hẹn.
Nghĩa của обеща́ние
Danh từ
- Lời hứa, hứa hẹn.
Biến cách của обеща́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обеща́ние | обеща́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обеща́ния | обеща́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обеща́нию | обеща́ниям |
| Đối cách кого? что? | обеща́ние | обеща́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обеща́нием | обеща́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обеща́нии | обеща́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với обеща́ние
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với обеща́ние
- Том никогда бы не нарушил обещание. Tom sẽ không bao giờ phá vỡ một lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5222124
- Я хочу, чтобы ты сдержал своё обещание. Tôi muốn bạn giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #985019
- Я хочу, чтобы ты сдержал свое обещание. Tôi muốn bạn giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1667551
- Фома сомневается, что Маша сдержит своё обещание. Tom nghi ngờ liệu Mary sẽ giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934205
- Им пришлось дать обещание соблюдать законы Мексики. Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3792172
- Я хочу, чтобы вы сдержали своё обещание. Tôi muốn bạn giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4064023
- Том не смог выполнить данное им обещание. Tom đã không giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4440614
- Том никогда не даёт пустых обещаний. Tom không bao giờ hứa suông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7149014
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
обещание nghĩa là gì?
обещание (danh từ) nghĩa là lời hứa, hứa hẹn.
обещание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обеща́ние (phiên âm Latinh obeščánije, IPA [ɐbʲɪˈɕːænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.