TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lợn rừng tiếng Nga là gì?

"lợn rừng" trong tiếng Nga là каба́н (danh từ).

каба́н Danh từ

kabán giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợn rừng, heo rừng, lợn lòi.

Xem đầy đủ từ "каба́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lợn rừng tiếng Nga là gì?

"lợn rừng" trong tiếng Nga là каба́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.