TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

каба́н

giống đựcđộng vật
kabán[kɐˈban] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên каба́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

каба́н nghĩa là lợn lòi, lợn cỏ, lợn đực.

Nghĩa của каба́н

Danh từ

  1. бикий [con] lợn lòi, lợn cỏ, lợn rừng, heo rừng (Sus scrofa).
  2. самец свиньи [con] lợn đực.

Biến cách của каба́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?каба́нкабаны́
Sinh cách кого? чего?кабана́кабано́в
Tặng cách кому? чему?кабану́кабана́м
Đối cách кого? что?кабана́кабано́в
Công cụ cách кем? чем?кабано́мкабана́ми
Giới cách о ком? о чём?кабане́кабана́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với каба́н

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

кабан nghĩa là gì?

кабан (danh từ) nghĩa là lợn lòi, lợn cỏ, lợn đực.

кабан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là каба́н (phiên âm Latinh kabán, IPA [kɐˈban]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.