Lực lượng tiếng Nga là gì?
"lực lượng" trong tiếng Nga là мо́щность (danh từ).
мо́щность Danh từ
móščnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sức mạnh, lực lượng.
- физ., тех. công suất
- фа́брика рабо́тает на по́лную мощность xưởng chạy (làm việc) hết công suất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lực lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lực lượng tiếng Nga là gì?
"lực lượng" trong tiếng Nga là мо́щность (danh từ).