мо́щность
Dấu sắc trên мо́щность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мо́щность nghĩa là sức mạnh, lực lượng, độ dày, bề dày.
Nghĩa của мо́щность
Danh từ
- Sức mạnh, lực lượng.
- физ., тех.công suất
- фа́брика рабо́тает на по́лную мощностьxưởng chạy (làm việc) hết công suất
- толищина жилы, пласта Độ dày, bề dày.
Biến cách của мо́щность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́щность | мо́щности |
| Sinh cách кого? чего? | мо́щности | мо́щностей |
| Tặng cách кому? чему? | мо́щности | мо́щностям |
| Đối cách кого? что? | мо́щность | мо́щности |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́щностью | мо́щностями |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́щности | мо́щностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мощность nghĩa là gì?
мощность (danh từ) nghĩa là sức mạnh, lực lượng, độ dày, bề dày.
мощность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мо́щность (phiên âm Latinh móščnostʹ, IPA [ˈmoɕːnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.