TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мо́щность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
móščnostʹ[ˈmoɕːnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мо́щность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мо́щность nghĩa là sức mạnh, lực lượng, độ dày, bề dày.

Nghĩa của мо́щность

Danh từ

  1. Sức mạnh, lực lượng.
    • физ., тех.công suất
    • фа́брика рабо́тает на по́лную мощностьxưởng chạy (làm việc) hết công suất
  2. толищина жилы, пласта Độ dày, bề dày.

Biến cách của мо́щность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мо́щностьмо́щности
Sinh cách кого? чего?мо́щностимо́щностей
Tặng cách кому? чему?мо́щностимо́щностям
Đối cách кого? что?мо́щностьмо́щности
Công cụ cách кем? чем?мо́щностьюмо́щностями
Giới cách о ком? о чём?мо́щностимо́щностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

мощность nghĩa là gì?

мощность (danh từ) nghĩa là sức mạnh, lực lượng, độ dày, bề dày.

мощность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мо́щность (phiên âm Latinh móščnostʹ, IPA [ˈmoɕːnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.