Lựu pháo tiếng Nga là gì?
"lựu pháo" trong tiếng Nga là га́убица (danh từ).
га́убица Danh từ
gáubica giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bức kích pháo, lựu pháo, pháo nòng ngắn.
- посади́ть на га́убицу giam vào nhà hối cải
Câu hỏi thường gặp
Lựu pháo tiếng Nga là gì?
"lựu pháo" trong tiếng Nga là га́убица (danh từ).