га́убица
Dấu sắc trên га́убица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
га́убица nghĩa là bức kích pháo, lựu pháo.
Nghĩa của га́убица
Danh từ
- Bức kích pháo, lựu pháo, pháo nòng ngắn.
- посади́ть на га́убицуgiam vào nhà hối cải
Biến cách của га́убица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | га́убица | га́убицы |
| Sinh cách кого? чего? | га́убицы | га́убиц |
| Tặng cách кому? чему? | га́убице | га́убицам |
| Đối cách кого? что? | га́убицу | га́убицы |
| Công cụ cách кем? чем? | га́убицей | га́убицами |
| Giới cách о ком? о чём? | га́убице | га́убицах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гаубица nghĩa là gì?
гаубица (danh từ) nghĩa là bức kích pháo, lựu pháo.
гаубица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là га́убица (phiên âm Latinh gáubica, IPA [ˈɡaʊbʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.