TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lan rộng tiếng Nga là gì?

"lan rộng" trong tiếng Nga là распространя́ться (động từ).

распространя́ться Động từ

rasprostranjátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lan rộng, mở rộng, truyền rộng, lan ra, truyền ra, tràn lan.

  • Грипп распространяется. Bệnh cúm đang lan rộng.

Xem đầy đủ từ "распространя́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Lan rộng tiếng Nga là gì?

"lan rộng" trong tiếng Nga là распространя́ться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.