TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Linh hồn tiếng Nga là gì?

"linh hồn" trong tiếng Nga là душа́ (danh từ).

душа́ Danh từ

dušá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn.

  • Император молился за души усопших. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.

Xem đầy đủ từ "душа́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Linh hồn tiếng Nga là gì?

"linh hồn" trong tiếng Nga là душа́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.