душа́
Dấu sắc trên душа́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
душа́ nghĩa là linh hồn, hồn.
Nghĩa của душа́
Danh từ
- Linh hồn.
- Hồn.
Biến cách của душа́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | душа́ | ду́ши |
| Sinh cách кого? чего? | души́ | ду́ш |
| Tặng cách кому? чему? | душе́ | ду́шам |
| Đối cách кого? что? | ду́шу | ду́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | душо́й | ду́шами |
| Giới cách о ком? о чём? | душе́ | ду́шах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của душа́
Câu ví dụ với душа́
- Есть ли там живая душа? Đó là những sinh vật gì?Tatoeba #2805048
- Ни гроша за душой. Nghèo rớt mùng tơi.Tatoeba #3349741
- Император молился за души усопших. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580363
- Я обычно принимаю душ вечером. Tôi thường tắm vào buổi tối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2402292
- Он был тронут до глубины души историей. Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2938418
- Мне надо сходить в душ. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13714483
- Мне нужно принять душ. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2492581
- Том принял душ. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476612
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
душа nghĩa là gì?
душа (danh từ) nghĩa là linh hồn, hồn.
душа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là душа́ (phiên âm Latinh dušá, IPA [dʊˈʂa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.