TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Luân đôn tiếng Nga là gì?

"luân đôn" trong tiếng Nga là Ло́ндон (danh từ riêng).

Ло́ндон Danh từ riêng

Lóndon giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luân đôn, lôn-đôn.

  • Лондон уже не город туманов. Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa.
  • Мы ездили в Лондон в прошлом году. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn.

Xem đầy đủ từ "Ло́ндон": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Luân đôn tiếng Nga là gì?

"luân đôn" trong tiếng Nga là Ло́ндон (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.