Ло́ндон
Dấu sắc trên Ло́ндон chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ло́ндон nghĩa là luân đôn, lôn-đôn.
Nghĩa của Ло́ндон
Danh từ riêng
- Luân đôn, lôn-đôn.
Biến cách của Ло́ндон (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ло́ндон |
| Sinh cách кого? чего? | Ло́ндона |
| Tặng cách кому? чему? | Ло́ндону |
| Đối cách кого? что? | Ло́ндон |
| Công cụ cách кем? чем? | Ло́ндоном |
| Giới cách о ком? о чём? | Ло́ндоне |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với Ло́ндон
- Лондон - один из крупнейших городов мира. London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6457177
- Я завтра утром уезжаю в Лондон. Tôi sẽ di Luân Đôn sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807579
- Лондон — один из крупнейших городов в мире. London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388126
- Лондон больше не город туманов. Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598572
- Мы ездили в Лондон в прошлом году. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2499998
- Он уехал в Лондон позавчера. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2672953
- Лондон отличается от Токио климатом. London khác với Tokyo về mặt khí hậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4740452
- Лондон уже не город туманов. Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9443834
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Лондон nghĩa là gì?
Лондон (danh từ riêng) nghĩa là luân đôn, lôn-đôn.
Лондон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ло́ндон (phiên âm Latinh Lóndon, IPA [ˈɫondən]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.