Màng bụng tiếng Nga là gì?
"màng bụng" trong tiếng Nga là брюши́на (danh từ).
брюши́на Danh từ
brjušína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Màng bụng, phúc mạc.
- воспале́ние брюши́ны (y học) viêm màng bụng (phúc mạc)
Câu hỏi thường gặp
Màng bụng tiếng Nga là gì?
"màng bụng" trong tiếng Nga là брюши́на (danh từ).