брюши́на
Dấu sắc trên брюши́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
брюши́на nghĩa là màng bụng, phúc mạc.
Nghĩa của брюши́на
Danh từ
- Màng bụng, phúc mạc.
- воспале́ние брюши́ны(y học) viêm màng bụng (phúc mạc)
Biến cách của брюши́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | брюши́на | брюши́ны |
| Sinh cách кого? чего? | брюши́ны | брюши́н |
| Tặng cách кому? чему? | брюши́не | брюши́нам |
| Đối cách кого? что? | брюши́ну | брюши́н |
| Công cụ cách кем? чем? | брюши́ной | брюши́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | брюши́не | брюши́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của брюши́на
Câu hỏi thường gặp
брюшина nghĩa là gì?
брюшина (danh từ) nghĩa là màng bụng, phúc mạc.
брюшина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là брюши́на (phiên âm Latinh brjušína, IPA [brʲʊˈʂɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.