TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Màng mỏng tiếng Nga là gì?

"màng mỏng" trong tiếng Nga là плёнка (danh từ).

плёнка Danh từ

pljónka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màng, màng mỏng; (тонкий слой) váng, lớp mỏng.

  • плёнка льда váng băng, lớp băng mỏng
  • фото, кино phim, phim ảnh

Xem đầy đủ từ "плёнка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Màng mỏng tiếng Nga là gì?

"màng mỏng" trong tiếng Nga là плёнка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.