TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плёнка

giống cáibất động vật
pljónka[ˈplʲɵnkə] giọng máy của trình duyệt

плёнка nghĩa là màng, màng mỏng, băng từ, dây ghi âm.

Nghĩa của плёнка

Danh từ

  1. Màng, màng mỏng; (тонкий слой) váng, lớp mỏng.
    • плёнка льдаváng băng, lớp băng mỏng
    • фото, киноphim, phim ảnh
    • засня́ть кого́-л. на плёнкуchụp ảnh ai
  2. магнитная Băng từ, dây ghi âm, băng ghi âm.
    • записа́ть что́-л. на плёнкуghi âm cái gì

Biến cách của плёнка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?плёнкаплёнки
Sinh cách кого? чего?плёнкиплёнок
Tặng cách кому? чему?плёнкеплёнкам
Đối cách кого? что?плёнкуплёнки
Công cụ cách кем? чем?плёнкойплёнками
Giới cách о ком? о чём?плёнкеплёнках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плёнка nghĩa là gì?

плёнка (danh từ) nghĩa là màng, màng mỏng, băng từ, dây ghi âm.

плёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плёнка (phiên âm Latinh pljónka, IPA [ˈplʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.