плёнка
giống cáibất động vật
pljónka[ˈplʲɵnkə]
giọng máy của trình duyệt
плёнка nghĩa là màng, màng mỏng, băng từ, dây ghi âm.
Nghĩa của плёнка
Danh từ
- Màng, màng mỏng; (тонкий слой) váng, lớp mỏng.
- плёнка льдаváng băng, lớp băng mỏng
- фото, киноphim, phim ảnh
- засня́ть кого́-л. на плёнкуchụp ảnh ai
- магнитная Băng từ, dây ghi âm, băng ghi âm.
- записа́ть что́-л. на плёнкуghi âm cái gì
Biến cách của плёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плёнка | плёнки |
| Sinh cách кого? чего? | плёнки | плёнок |
| Tặng cách кому? чему? | плёнке | плёнкам |
| Đối cách кого? что? | плёнку | плёнки |
| Công cụ cách кем? чем? | плёнкой | плёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | плёнке | плёнках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плёнка nghĩa là gì?
плёнка (danh từ) nghĩa là màng, màng mỏng, băng từ, dây ghi âm.
плёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плёнка (phiên âm Latinh pljónka, IPA [ˈplʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.