TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Màu cà phê tiếng Nga là gì?

"màu cà phê" trong tiếng Nga là ко́фе (danh từ), кофе́йный (tính từ).

ко́фе Danh từ

kófe giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màu cà phê.

Xem đầy đủ từ "ко́фе": trọng âm, biến cách, cách chia →

кофе́йный Tính từ

koféjnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Màu cà phê.

  • гада́ть на кофе́йной гу́ще ăn ốc nói mò, đoán mò

Xem đầy đủ từ "кофе́йный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Màu cà phê tiếng Nga là gì?

"màu cà phê" trong tiếng Nga là ко́фе (danh từ), кофе́йный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.