TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кофе́йный

koféjnyj[kɐˈfʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кофе́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кофе́йный nghĩa là Thuộc về cà phê.

Nghĩa của кофе́йный

Tính từ

  1. Thuộc về cà phê.
    • кофе́йное де́рево[cây] cà phê (coffea)
    • кофе́йные бобы́quả cà phê
    • кофе́йная гу́щаcặn (bã) cà phê
    • кофе́йная ме́льница[cái] xay cà phê
  2. о цвете Màu cà phê, nâu sẫm.
    • гада́ть на кофе́йной гу́щеăn ốc nói mò, đoán mò

Biến cách của кофе́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкофе́йныйкофе́йноекофе́йнаякофе́йные
Sinh cáchкофе́йногокофе́йногокофе́йнойкофе́йных
Tặng cáchкофе́йномукофе́йномукофе́йнойкофе́йным
Đối cáchкофе́йный / кофе́йногокофе́йноекофе́йнуюкофе́йные / кофе́йных
Công cụ cáchкофе́йнымкофе́йнымкофе́йнойкофе́йными
Giới cáchкофе́йномкофе́йномкофе́йнойкофе́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кофе́йный

Câu hỏi thường gặp

кофейный nghĩa là gì?

кофейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cà phê.

кофейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кофе́йный (phiên âm Latinh koféjnyj, IPA [kɐˈfʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.