кофе́йный
Dấu sắc trên кофе́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кофе́йный nghĩa là Thuộc về cà phê.
Nghĩa của кофе́йный
Tính từ
- Thuộc về cà phê.
- кофе́йное де́рево[cây] cà phê (coffea)
- кофе́йные бобы́quả cà phê
- кофе́йная гу́щаcặn (bã) cà phê
- кофе́йная ме́льница[cái] xay cà phê
- о цвете Màu cà phê, nâu sẫm.
- гада́ть на кофе́йной гу́щеăn ốc nói mò, đoán mò
Biến cách của кофе́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кофе́йный | кофе́йное | кофе́йная | кофе́йные |
| Sinh cách | кофе́йного | кофе́йного | кофе́йной | кофе́йных |
| Tặng cách | кофе́йному | кофе́йному | кофе́йной | кофе́йным |
| Đối cách | кофе́йный / кофе́йного | кофе́йное | кофе́йную | кофе́йные / кофе́йных |
| Công cụ cách | кофе́йным | кофе́йным | кофе́йной | кофе́йными |
| Giới cách | кофе́йном | кофе́йном | кофе́йной | кофе́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кофе́йный
Câu hỏi thường gặp
кофейный nghĩa là gì?
кофейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cà phê.
кофейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кофе́йный (phiên âm Latinh koféjnyj, IPA [kɐˈfʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.