TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Máy lọc tiếng Nga là gì?

"máy lọc" trong tiếng Nga là фильтр (danh từ).

фильтр Danh từ

filʹtr giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Cái, bộ] lọc, máy lọc, kính lọc.

  • цветно́й фильтр kính lọc màu, bộ lọc sắc

Xem đầy đủ từ "фильтр": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy lọc tiếng Nga là gì?

"máy lọc" trong tiếng Nga là фильтр (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.