фильтр
giống đựcbất động vật
filʹtr[fʲilʲtr]
giọng máy của trình duyệt
фильтр nghĩa là lọc, máy lọc.
Nghĩa của фильтр
Danh từ
- [Cái, bộ] lọc, máy lọc, kính lọc.
- цветно́й фильтрkính lọc màu, bộ lọc sắc
Biến cách của фильтр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фи́льтр | фи́льтры |
| Sinh cách кого? чего? | фи́льтра | фи́льтров |
| Tặng cách кому? чему? | фи́льтру | фи́льтрам |
| Đối cách кого? что? | фи́льтр | фи́льтры |
| Công cụ cách кем? чем? | фи́льтром | фи́льтрами |
| Giới cách о ком? о чём? | фи́льтре | фи́льтрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фильтр nghĩa là gì?
фильтр (danh từ) nghĩa là lọc, máy lọc.
фильтр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фильтр (phiên âm Latinh filʹtr, IPA [fʲilʲtr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.