TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Máy phát tiếng Nga là gì?

"máy phát" trong tiếng Nga là генера́тор (danh từ).

генера́тор Danh từ

generátor giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy phát, máy phát điện, bộ dao động, bộ tạo sóng.

  • генера́тор постоя́нного то́ка máy phát điện một chiều
  • генера́тор переме́нного то́ка máy phát điện xoay chiều

Xem đầy đủ từ "генера́тор": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy phát tiếng Nga là gì?

"máy phát" trong tiếng Nga là генера́тор (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.