Máy phát tiếng Nga là gì?
"máy phát" trong tiếng Nga là генера́тор (danh từ).
генера́тор Danh từ
generátor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy phát, máy phát điện, bộ dao động, bộ tạo sóng.
- генера́тор постоя́нного то́ка máy phát điện một chiều
- генера́тор переме́нного то́ка máy phát điện xoay chiều
Xem đầy đủ từ "генера́тор": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Máy phát tiếng Nga là gì?
"máy phát" trong tiếng Nga là генера́тор (danh từ).