генера́тор
Dấu sắc trên генера́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
генера́тор nghĩa là máy phát, máy phát điện.
Nghĩa của генера́тор
Danh từ
- Máy phát, máy phát điện, bộ dao động, bộ tạo sóng.
- генера́тор постоя́нного то́каmáy phát điện một chiều
- генера́тор переме́нного то́каmáy phát điện xoay chiều
Biến cách của генера́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | генера́тор | генера́торы |
| Sinh cách кого? чего? | генера́тора | генера́торов |
| Tặng cách кому? чему? | генера́тору | генера́торам |
| Đối cách кого? что? | генера́тор | генера́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | генера́тором | генера́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | генера́торе | генера́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
генератор nghĩa là gì?
генератор (danh từ) nghĩa là máy phát, máy phát điện.
генератор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là генера́тор (phiên âm Latinh generátor, IPA [ɡʲɪnʲɪˈratər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.