TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Máy rửa chén tiếng Nga là gì?

"máy rửa chén" trong tiếng Nga là посудомо́йка (danh từ).

посудомо́йка Danh từ

posudomójka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy rửa chén, máy rửa bát.

  • У нас есть посудомойка. Chúng tôi có một máy rửa chén.

Xem đầy đủ từ "посудомо́йка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy rửa chén tiếng Nga là gì?

"máy rửa chén" trong tiếng Nga là посудомо́йка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.